Dịch

abhor

C2động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Ghét cay ghét đắngđộng từngoại động từ (transitive)To regard (someone or something) as horrifying or detestable; to feel great repugnance toward.
  2. Tránh xa, né tránh, từ chốiđộng từngoại động từ (transitive)To turn aside or avoid; to keep away from; to reject.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. abhorNguyên thể (infinitive)
  2. abhorsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. abhorredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. abhorringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • abhor sthghê tởm cái gì

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Gây kinh hãi
  1. ngoại động từ (transitive)Gây kinh hãi, làm ghê tởmTo fill with horror or disgust.

Ví dụ

  • .Nhiều người ăn chay căm ghét ý nghĩ giết động vật để nuôi sống bản thân và cả các phương pháp dùng để giết mổ động vật.
  • taynt . , abhorre , , earne, vanitie .Nhưng đừng làm ô uế tình yêu của tôi. Tôi không thể thốt ra từ đĩ thoã, tôi thấy ghê tởm khi nói từ đó, để làm hành động có thể mang lại danh hiệu đó, không khối lượng sự hư vinh nào trên đời có thể khiến tôi làm vậy.
  • vtterly abhorre; , , , .Tôi hoàn toàn căm ghét; vâng, từ tận đáy lòng tôi từ chối ông làm thẩm phán của mình, người mà một lần nữa tôi coi là kẻ thù hiểm độc nhất, và không hề nghĩ là bạn của chân lý.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ghét cay ghét đắng
Căm ghét
Khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiabhorren
  2. từ tiếng Pháp trung đạiabhorrer
  3. từ tiếng Latinhabhorreō“shrink away from in horror”

AI