Dịch

detest

C1động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Căm ghét, ghê tởm, ghét cay ghét đắngđộng từngoại động từ (transitive)To dislike (someone or something) intensely; to loathe.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. detestNguyên thể (infinitive)
  2. detestsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. detestedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. detestingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • detest sb/sthghét cay ghét đắng ai/cái gìThey detested each other on sight.Họ vừa nhìn thấy nhau đã ghét nhau rồi.
  • detest doing sthghét cay ghét đắng việc làm gìHe detests having his photograph taken.Anh ấy cực kỳ ghét việc bị chụp ảnh.

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Lên án
  1. ngoại động từ (transitive)Lên án, tố cáo, chỉ tríchTo witness against; to denounce; to condemn.

Ví dụ

  • .Tôi ghét rắn.
  • .Chúa đã lên án chúng bằng chính miệng Ngài.
  • ?Tại sao bạn ghét Tom?

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạidetester
  2. từ tiếng Latinhdētestor“to imprecate evil while calling the gods to witness", "denounce", "hate intensely”

Cùng gốc (doublet)detestate

Ngôn ngữ khác

AI