Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Căm ghét, ghê tởm, ghét cay ghét đắngđộng từngoại động từ (transitive)To dislike (someone or something) intensely; to loathe.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- detest sb/sthghét cay ghét đắng ai/cái gìThey detested each other on sight.Họ vừa nhìn thấy nhau đã ghét nhau rồi.
- detest doing sthghét cay ghét đắng việc làm gìHe detests having his photograph taken.Anh ấy cực kỳ ghét việc bị chụp ảnh.
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Lên án
- ngoại động từ (transitive)Lên án, tố cáo, chỉ tríchTo witness against; to denounce; to condemn.
Ví dụ
- .Tôi ghét rắn.
- .Chúa đã lên án chúng bằng chính miệng Ngài.
- ?Tại sao bạn ghét Tom?
Họ từ (word family)
cùng gốc detestNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạidetester
- từ tiếng Latinhdētestor“to imprecate evil while calling the gods to witness", "denounce", "hate intensely”
Cùng gốc (doublet)detestate
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha