Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cực kỳ ác cảm hoặc ghét bỏ; cảm giác hoàn toàn không thích hoặc ghê tởm; một sự ghê tởm nội tạng đối với một cái gì đó đáng ghétdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Extreme aversion or detestation; the feeling of utter dislike or loathing; a visceral revulsion toward something repugnant.
- Người hoặc vật đáng ghét; một điều đáng ghétdanh từđếm được (countable)A person or thing that is loathsome; a detested thing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- abhorrenceDạng gốc (base form)
- abhorrencesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Biểu hiện ghê tởm
- đếm được (countable)Biểu hiện ghê tởm, đặc biệt là bất kỳ bài phát biểu nào của quốc hội nhắm vào Charles IIAn expression of abhorrence, in particular any of the parliamentary addresses dictated towards Charles II.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc abhorrenceVí dụ
- ghê tởm; ghét cay ghét đắng
- sự ghét cay ghét đắng
- .