Nghĩa chính
- Xem abhorrenttrạng từIn a manner, or to a degree, that is abhorrent; with abhorrence.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- abhorrentlyDạng gốc (base form)
- more abhorrentlySo sánh hơn (comparative)
- most abhorrentlySo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- , : .Từ niềm tin cơ bản rằng thả bom hạt nhân là một hành động vô đạo đức đáng ghê tởm, vị giám mục đã thực hiện bước tiếp theo: ông đã cố gắng lập luận rằng chỉ có một cách đúng và một cách sai để tránh thảm họa hạt nhân
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha