Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trái ngược, không hòa hợptính từContrary to something; discordant.
- Ghê tởm, căm ghéttính từAbhorring; detesting; having or showing abhorrence; loathing.
- Đáng ghét, đáng ghê tởmtính từDetestable or repugnant.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- abhorrentDạng gốc (base form)
- more abhorrentSo sánh hơn (comparative)
- most abhorrentSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- abhorrent (to sb/sth)ghê tởm (đối với ai/cái gì)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Không phù hợp
- Không phù hợp, trái ngượcInconsistent with, or far removed from, something; strongly opposed.
Ví dụ
- . , , ... .Khi thiết lập nhà nước lý tưởng của mình, ông đã bày tỏ một số quan điểm hoàn toàn trái ngược với phong tục và lối sống của chúng ta. Ví dụ, ông tin rằng tất cả vợ nên được coi là của chung... dẫn đến việc không ai có thể phân biệt con mình với con của người lạ.
- , ; .Tôi khinh miệt những thú vui ở các triều đình chuyên chế, thật đáng ghê tởm; tôi tìm kiếm niềm vui trong một trái tim trong sạch.
- , , , .Những người ghê tởm máu, tội phản quốc và việc tịch thu tài sản tùy tiện nhất có thể vẫn là những khán giả im lặng của cuộc nội chiến giữa các thói hư tật xấu này.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa