Dịch

abhorrency

danh từ (noun)
US/əˈbɔɹɪnsi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sai lầmdanh từAberrancy.
  2. Phẩm chất ghê tởm; cảm giác ghê tởmdanh từQuality of being abhorrent; feeling of abhorrence.
  3. Điều gì đó gây ra sự ghê tởm; một điều đáng ghétdanh từSomething that elicits abhorrence; a detestable thing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. abhorrencyDạng gốc (base form)
  2. abhorrenciesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

AI