Dịch

risk-averse

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không sẵn sàng chấp nhận rủi rotính từUnwilling to take risks.
  2. Miễn cưỡng chấp nhận một món hời với mức lợi nhuận không chắc chắn thay vì một món hời khác với mức lợi nhuận kỳ vọng chắc chắn hơn nhưng có thể thấp hơntính từReluctant to accept a bargain with an uncertain payoff rather than another bargain with a more certain, but possibly lower, expected payoff.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. risk-averseDạng gốc (base form)
  2. more risk-averseSo sánh hơn (comparative)
  3. most risk-averseSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , ( 61) " 2% . 1."
  • .
  • , Forest's Awoniyi , .

Đồng nghĩa (synonym)

AI