aversity
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trạng thái hoặc tình trạng ác cảmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state or condition of being averse.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aversityDạng gốc (base form)
- aversitiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| risk-aversitydanh từ | danh từ | Ác cảm rủi ro |