Dịch

contrato

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/konˈtɾato/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. hợp đồng, thỏa thuận, điều ướcdanh từA2A legal document that records an agreement between parties.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. contratoDạng gốc (base form)
  2. contratosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

contrato de trabajoHợp đồng lao động
firmar un contratoKý hợp đồng
incumplir un contratoVi phạm hợp đồng
renovar un contratoGia hạn hợp đồng
rescindir un contratoHủy bỏ hợp đồng
rotura del contratoSự phá vỡ hợp đồng
contrato de futurosdanh từHợp đồng tương lai
contrato de cuenta corrientedanh từHợp đồng tài khoản vãng lai

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tôi thuê
  1. Tôi thuê, tôi ký hợp đồngfirst-person singular present indicative of contratar

Họ từ (word family)

cùng gốc contrato

Ví dụ

  • .Có thể chúng tôi không phải ký hợp đồng.
  • .Đó chỉ đơn giản là hành vi phá vỡ hợp đồng.
  • .Hợp đồng nêu rõ số tiền chúng tôi phải trả.

AI