Dịch

v

A1ký hiệu (symbol)danh từ (noun)giới từ (preposition)trạng từ (adverb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. chữ Vký hiệuA1The twenty-second letter of the English alphabet, written V and called vee.
  2. rấttrạng từA1An informal written abbreviation of very, used before an adjective or adverb to emphasize degree.
  3. đấu với, kiệngiới từA2A short symbol between two teams or parties in a match or legal case, meaning against or versus.
  4. hình chữ V, hình Vdanh từA2A shape or line resembling the letter V.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. vDạng gốc (base form)
  2. vsSố nhiều (plural)
  3. v's (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

v signdanh từDấu hiệu chữ V
someone v someoneĐội này đấu với đội kia
the letter VChữ V
V-neck sweaterÁo len cổ chữ V
v.danh từ, trạng từ, giới từ, động từViết tắt của very
V*danh từMột ngôi sao biến đổi
v&tính từBị cơ quan thực thi pháp luật bắt giữ
V-2danh từLoại tên lửa đạn đạo tầm xa sử dụng nhiên liệu lỏng được Đức sử dụng trong Thế chiến thứ hai

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Ống venturi
  1. Abbreviation of venturi.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổf

Ví dụ

  • , .Cú va chạm mạnh đến mức bẻ cong thanh sắt thành hình chữ v.
  • Anh đấu với Scotland
  • , .Tôi đã nói đó không phải là phải lòng, tôi chỉ thấy anh ấy rất cuốn hút.

AI