Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- chữ Vký hiệuA1The twenty-second letter of the English alphabet, written V and called vee.
- rấttrạng từA1An informal written abbreviation of very, used before an adjective or adverb to emphasize degree.
- đấu với, kiệngiới từA2A short symbol between two teams or parties in a match or legal case, meaning against or versus.
- hình chữ V, hình Vdanh từA2A shape or line resembling the letter V.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- vDạng gốc (base form)
- vsSố nhiều (plural)
- v's (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| v signdanh từ | danh từ | Dấu hiệu chữ V |
| someone v someone | Đội này đấu với đội kia | |
| the letter V | Chữ V | |
| V-neck sweater | Áo len cổ chữ V | |
| v.danh từ, trạng từ, giới từ, động từ | danh từ, trạng từ, giới từ, động từ | Viết tắt của very |
| V*danh từ | danh từ | Một ngôi sao biến đổi |
| v&tính từ | tính từ | Bị cơ quan thực thi pháp luật bắt giữ |
| V-2danh từ | danh từ | Loại tên lửa đạn đạo tầm xa sử dụng nhiên liệu lỏng được Đức sử dụng trong Thế chiến thứ hai |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Ống venturi
- Abbreviation of venturi.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổf
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , .Cú va chạm mạnh đến mức bẻ cong thanh sắt thành hình chữ v.
- Anh đấu với Scotland
- , .Tôi đã nói đó không phải là phải lòng, tôi chỉ thấy anh ấy rất cuốn hút.