v.
trạng từ (adverb)danh từ (noun)giới từ (preposition)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Viết tắt của verytrạng từkhông so sánh (not comparable)Abbreviation of very.
- Viết tắt của versiondanh từkhông đếm được (uncountable)Abbreviation of version.
- Viết tắt của versusgiới từAbbreviation of versus.
- Nhìn thấy. video(te)động từSee. vide(te)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- v.Dạng gốc (base form)
- vv. (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| v. a.danh từ, giới từ | danh từ, giới từ | Viết tắt của vicar apostolic |
| R. V.danh từ | danh từ | Viết tắt của research vessel |
| U. S. V. I.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của United States Virgin Islands |
| i.v.tính từ | tính từ | Viết tắt của intravenous |
| e.v.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Era Vulgaris |
| q.v.trạng từ | trạng từ | Video ngắn; mà thấy (khuyên người đọc tra cứu văn bản được đề cập để biết thêm thông tin) |
| D.V.thán từ | thán từ | Viết tắt của Deo volente |
| s.v.cụm giới từ | cụm giới từ | Được dùng để chỉ một mục trong từ điển hoặc bách khoa toàn thư: dưới (các) từ [X]; tại tiêu đề [X]; tại mục [X] |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Viết tắt của verb
- không đếm được (uncountable)Abbreviation of verb.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhversus“verse”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- vđồng nghĩaCách viết tắt thông tục khác, thường có dấu chấm.