Dịch

v.

trạng từ (adverb)danh từ (noun)giới từ (preposition)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Viết tắt của verytrạng từkhông so sánh (not comparable)Abbreviation of very.
  2. Viết tắt của versiondanh từkhông đếm được (uncountable)Abbreviation of version.
  3. Viết tắt của versusgiới từAbbreviation of versus.
  4. Nhìn thấy. video(te)động từSee. vide(te)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. v.Dạng gốc (base form)
  2. vv. (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

v. a.danh từ, giới từViết tắt của vicar apostolic
R. V.danh từViết tắt của research vessel
U. S. V. I.danh từ riêngViết tắt của United States Virgin Islands
i.v.tính từViết tắt của intravenous
e.v.danh từ riêngViết tắt của Era Vulgaris
q.v.trạng từVideo ngắn; mà thấy (khuyên người đọc tra cứu văn bản được đề cập để biết thêm thông tin)
D.V.thán từViết tắt của Deo volente
s.v.cụm giới từĐược dùng để chỉ một mục trong từ điển hoặc bách khoa toàn thư: dưới (các) từ [X]; tại tiêu đề [X]; tại mục [X]

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Viết tắt của verb
  1. không đếm được (uncountable)Abbreviation of verb.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhversus“verse”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI