Dịch

right-wing

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Hữu phái, cánh hữutính từOf a view, group, or ideology: emphasizing conservatism, traditional values, free-market capitalism, and limited government intervention.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. right-wingDạng gốc (base form)
  2. more right-wingSo sánh hơn (comparative)
  3. most right-wingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

right-wing populismdanh từMột hệ tư tưởng chính trị kết hợp chính trị cánh hữu với các chủ đề và luận điệu dân túy, thường coi việc mất chủ quyền quốc gia (thông qua nhập cư, toàn cầu hóa, đa văn hóa, v.v.) là nguyên nhân sâu xa gây ra các vấn đề của một quốc gia, cũng như đổ lỗi cho cơ sở chính trị và các thể chế quốc tế (ví dụ: truyền thông chính thống, giới học thuật, các tổ chức quốc tế) phải chịu trách nhiệm chính
right-wing socialismdanh từHình thức chủ nghĩa xã hội trong đó sự gây hấn cá nhân được sử dụng để duy trì hiện trạng xã hội và các đặc quyền được nắm giữ bởi những người hoặc nhóm cụ thể
right-wing campPhe cánh hữu
right-wing extremistKẻ cực đoan cánh hữu
right-wingerdanh từNgười thuộc về quyền chính trị
reich-wingtính từCánh hữu

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , , .
  • .
  • .

AI