Dịch

right-wing socialism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hình thức chủ nghĩa xã hội trong đó sự gây hấn cá nhân được sử dụng để duy trì hiện trạng xã hội và các đặc quyền được nắm giữ bởi những người hoặc nhóm cụ thểdanh từkhông đếm được (uncountable)A form of socialism in which individual aggression is employed to maintain the social status quo and the privileges held by specific people or groups.

AI