Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đệm chắndanh từpanel of a car which encloses the wheel area, especially the front wheels.
- Chắn bùn, dè xedanh từa shield, usually of plastic or metal, on a bicycle that protects the rider from mud or water
- Đệm chống va, đệm chắn tàudanh từany shaped cushion-like object normally made from polymers, rubber or wood that is placed along the sides of a boat to prevent damage when moored alongside another vessel or jetty, or when using a lock, etc. Modern variations are cylindrical although older wooden version and rubbing strips can still be found; old tyres are used as a cheap substitute
- Treo đệm chắn, đặt đệm chống vađộng từTo use fenders to protect the side of a boat
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fender bender | Vụ va chạm nhẹ xe cộ | |
| front fender | Chắn bùn trước | |
| rear fender | Chắn bùn sau | |
| club fenderdanh từ | danh từ | Chiếc ghế dài ba mặt không có tựa lưng ở phía trước lò sưởi |
| fender beamdanh từ | danh từ | Tấm chắn bùn bảo vệ mạn tàu trong ụ tàu |
| fender skirtdanh từ | danh từ | Một phần thân xe bao phủ phần trên của lốp sau của ô tô |
| fender-benderdanh từ | danh từ | Tai nạn nhỏ liên quan đến ít nhất một phương tiện cơ giới |
| fender stool | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thanh chắn lò sưởi
- Thanh chắn lò sưởi, lưới chắn tàn troa low metal framework in front of a fireplace, intended to catch hot coals, soot, and ash
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Chắn bùn
Họ từ (word family)
cùng gốc fender- fendTự túc, tự lo liệuđộng từ, danh từ
- fenderheadMột con cá heodanh từ
- fenderlessKhông có lá chắntính từ
- fenderlineĐường viền hoặc hình bóng được tạo thành bởi chắn bùn của xe, đặc biệt là nơi chúng xác định sự chuyển tiếp qua vòm bánh xe, góp phần tạo nên kiểu dáng tổng thể và hình dáng khí động họcdanh từ
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , fire-irons buttered-bun .Thỉnh thoảng ông ấy lại cử động chân như thể đang chạy giật lùi thật nhanh lên cầu thang, rồi giẫm lên mép chắn lò sưởi, khiến bộ que cời lửa văng tung tóe và các đĩa bánh mì phết bơ đập vào nhau choang choảng trong bệ sưởi.
- .Chắn bùn đã bị móp nặng.
- .Đó chỉ là một vụ va quẹt nhẹ xe cộ thôi.