Dịch

breast up

động từ (verb)
UK/ˌbɹɛst ˈʌp/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Cắt một mặt của (hàng rào) để lộ ra những thân chính thẳng đứng của câyđộng từngoại động từ (transitive)To cut the face of (a hedge) on one side so as to lay bare the principal upright stems of the plants.
  2. Lái hai chiếc thuyền cạnh nhau sao cho chiếc thuyền này không đi trước chiếc thuyền kiađộng từTo sail two boats side by side so that neither is in front of the other.
  3. Trực tiếp đối đầu với chướng ngại vật bằng cách đâm thẳng vào chướng ngại vật đóđộng từTo confront an obstacle directly, by pushing straight into it.
  4. Đối đầu với (ai đó hoặc cái gì đó) một cách táo bạo, hoặc đứng lên một cách kiêu hãnh hoặc thách thứcđộng từTo confront (someone or something) boldly, or to stand proudly or defiantly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. breast upNguyên thể (infinitive)
  2. breasts upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. breasted upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. breasting upPhân từ I (present participle)

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Tiến lại gần
  1. Tiến lại gần, đặt mình vào vị trí đối diện với cái gì đó; bụng lênTo move in close, to situate oneself right up against something; to belly up.

Ví dụ

  • 15 , 30 .
  • , , Hatton's .
  • , .

AI