Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Giáp ngựcdanh từA piece of armor that covers the chest.
- Miếng đinh ngựa được thiết kế để ngăn yên ngựa bị trượt về phía saudanh từA piece of horse tack designed to prevent the saddle slipping backwards.
- Miếng silicon có hình ngực phụ nữ được các nữ hoàng kéo và những người đóng giả nữ khác đeo để mô phỏng hình dáng cơ thể phụ nữdanh từA piece of silicone in the shape of women's breasts worn by drag queens and other female impersonators to simulate a female body shape.
- Tấm vải lanh thêu hình vuông đeo trên ngực của thầy tế lễ thượng phẩm Do Thái, có mười hai viên đá quý, mỗi viên có khắc tên của một trong các bộ tộc Israeldanh từAn embroidered square of linen worn on the breast of the Jewish high priest, bearing twelve precious stones, each inscribed with the name of one of the tribes of Israel.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- breastplateDạng gốc (base form)
- breastplatesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Giáp ngực
- A piece of armor that covers the torso; a cuirass, the breast- (front) and back-plate, taken together as a unit.
Ví dụ
- Thracian-style , "" , .Anh ta đội một chiếc mũ bảo hiểm kiểu Thracian để bảo vệ phần lớn đầu và mặt, đồng thời đeo một tấm giáp ngực hoặc "cuirass" che lưng và ngực, cả hai đều được làm bằng đồng.
- .Một bàn tay to lớn tóm lấy tấm giáp ngực của anh và kéo anh lại.