Nghĩa chính
- Đùidanh từThe upper leg of a human, between the hip and the knee.
- Đùi, bắp đùidanh từThat part of the leg of vertebrates (or sometimes other animals) which corresponds to the human thigh in position or function; the tibia of a horse, the tarsus of a bird; the third leg-section of an insect.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- thighDạng gốc (base form)
- thighsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chicken thigh | Đùi gà | |
| inner thigh | Đùi trong | |
| upper thigh | Đùi trên | |
| my thighthán từ | thán từ | Biểu thị sự không đồng tình, mâu thuẫn hoặc không tin tưởng |
| thigh gapdanh từ | danh từ | Khoảng trống giữa đùi trong của một số người khi đứng thẳng, hai chân chạm nhau |
| thigh paddanh từ | danh từ | Loại quần áo bảo hộ thường được các cầu thủ bóng đá mặc qua đùi |
| thigh-highdanh từ, tính từ, trạng từ | danh từ, tính từ, trạng từ | Chiếc vớ giữ |
| thigh bootdanh từ | danh từ | Chiếc bốt cao tới đùi người mang |
Ví dụ
- ‘ , ?’ , .‘Sao không trả tiền luôn đi, nhóc?’ ông ta hào sảng gợi ý, vừa vỗ vào đùi tôi.
- , , .Cho đùi gà vào, kéo kín túi lại và bóp nhẹ để nước ướp phủ đều thịt gà.
- .Anh ấy đặt tay lên đùi tôi.
Họ từ (word family)
cùng gốc thigh- thighingThủ dâm bằng cách cọ xát mình vào hoặc giữa hai đùi của người khác; ví dụ như quan hệ tình dục giữa các đầu hoặc giữa các đầudanh từ
- thighbrowNếp gấp hoặc đường hình thành giữa đùi và hông của phụ nữ khi chân được nâng lêndanh từ
- thighlessKhông có đùitính từ
- thighwardHướng tới một cái đùitrạng từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạithigh
- từ tiếng Anh cổþēoh
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*þeuh
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha