Dịch

thigh

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đùidanh từThe upper leg of a human, between the hip and the knee.
  2. Đùi, bắp đùidanh từThat part of the leg of vertebrates (or sometimes other animals) which corresponds to the human thigh in position or function; the tibia of a horse, the tarsus of a bird; the third leg-section of an insect.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. thighDạng gốc (base form)
  2. thighsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

chicken thighĐùi gà
inner thighĐùi trong
upper thighĐùi trên
my thighthán từBiểu thị sự không đồng tình, mâu thuẫn hoặc không tin tưởng
thigh gapdanh từKhoảng trống giữa đùi trong của một số người khi đứng thẳng, hai chân chạm nhau
thigh paddanh từLoại quần áo bảo hộ thường được các cầu thủ bóng đá mặc qua đùi
thigh-highdanh từ, tính từ, trạng từChiếc vớ giữ
thigh bootdanh từChiếc bốt cao tới đùi người mang

Ví dụ

  • ‘ , ?’ , .‘Sao không trả tiền luôn đi, nhóc?’ ông ta hào sảng gợi ý, vừa vỗ vào đùi tôi.
  • , , .Cho đùi gà vào, kéo kín túi lại và bóp nhẹ để nước ướp phủ đều thịt gà.
  • .Anh ấy đặt tay lên đùi tôi.

AI