Dịch

muslo

C1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈmuslo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đùi, bắp đùidanh từthigh (upper leg of a human, between the hip and the knee)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. musloDạng gốc (base form)
  2. muslosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

muslo de polloĐùi gà
aductor mayor del muslodanh từChất dẫn điện magnus
aductor corto del muslodanh từPhần dẫn ngắn gọn
aductor mediano del muslodanh từDây dẫn dài

Ví dụ

  • .Cô ấy mặc váy ngắn để lộ toàn bộ đùi.
  • .Tôi cố ăn ít đùi gà chiên hơn.
  • .Tôi đã để tay mình qua đùi của cô ấy trong một thời gian dài.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đùi

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Anh

AI