muslo
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈmuslo/nguồn
Nghĩa chính
- Đùi, bắp đùidanh từthigh (upper leg of a human, between the hip and the knee)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- musloDạng gốc (base form)
- muslosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| muslo de pollo | Đùi gà | |
| aductor mayor del muslodanh từ | danh từ | Chất dẫn điện magnus |
| aductor corto del muslodanh từ | danh từ | Phần dẫn ngắn gọn |
| aductor mediano del muslodanh từ | danh từ | Dây dẫn dài |
Ví dụ
- .Cô ấy mặc váy ngắn để lộ toàn bộ đùi.
- .Tôi cố ăn ít đùi gà chiên hơn.
- .Tôi đã để tay mình qua đùi của cô ấy trong một thời gian dài.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đùi
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh