Dịch

股

HSK6
Hay gặp
Hán-Việt: cổ
gǔ

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Đùi, bắp đùithigh
  2. Phầnpart of a whole; portion of a sum
  3. Cổ phần, cổ phiếu(finance) stock; share
  4. Tao, sợistrand of a thread

Chữ và bộ thủ (character, radical)

股
gǔcổ
Bộ: 肉 · nhục (thịt)8 nét
thighs, haunches, rump; share

Cụm từ (phrase)

股份Một cổ phần
股东Cổ đông
股票Chứng chỉ cổ phiếu
屁股Mông
股权Cổ phần vốn chủ sở hữu
控股公司Công ty cổ phần
发行股份Phát hành cổ phần
收购股份Mua lại cổ phần

5 nghĩa khác

Nghĩa 5
Tổ
  1. Tổ, banlow-level administrative unit, translated as "section" or "department" etc, ranked below 科[ke1]

Ví dụ

  • 。Anh ấy đã mất một khoản tiền lớn trong chứng khoán.
  • 。Anh ấy dùng tiền của mình đầu tư chứng khoán.
  • 。Ông Ramsbottom chẳng nói cho tôi biết còn có đối tác.

AI