Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
thighward
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Hướng tới một cái đùi
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Towards a thigh.
Nguồn gốc
(etymology)
thigh
+
-ward
Ví dụ
[…]
smooth
forehead
,
mouth
like
an
open
rose
and
thighward
a
gate
with
a
rose
garden
in
it
[…]
She
tucked
it
back
and
went
away
and
he
heard
her
cooing
to
old
Breaux
on
the
sofa
.
With
the
heel
of
his
hand
he
forced
his
erection
thighward
and
left
the
room
.
AI
1
Hướng tới một cái đùi
1
Hướng tới một cái đùi
1
Hướng tới một cái đùi