Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
breast-fed
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Nó đã được bú vú mẹ
tính từ
That has been suckled at its mother's breast
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
bottle-fed
Ví dụ
Have
you
ever
breast-fed
a
baby
?
This
is
the
first
time
I've
ever
breast-fed
my
baby
.
Is
it
true
that
you
breast-fed
all
your
children
?
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Nó đã được bú vú mẹ
1
Nó đã được bú vú mẹ
1
Nó đã được bú vú mẹ