Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bottle-fed
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Đã được cho ăn bằng chai
tính từ
không so sánh
(not comparable)
That has been fed by bottle
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
breast-fed
Ví dụ
He
went
to
sleep
right
after
being
bottle-fed
.
AI
1
Đã được cho ăn bằng chai
1
Đã được cho ăn bằng chai
1
Đã được cho ăn bằng chai