Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
zoomachy
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Cuộc chiến giữa hoặc chống lại động vật
danh từ
A fight between or against animals.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
zoomachy
Dạng gốc
(base form)
zoomach
ies
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
zoo-
+
-machy
AI
1
Cuộc chiến giữa hoặc chống lại động vật
1
Cuộc chiến giữa hoặc chống lại động vật
1
Cuộc chiến giữa hoặc chống lại động vật