Nghĩa chính
- Sự nổi, tính nổidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A state of floating, or being afloat.
- Khả năng nổi, độ nổidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ability (as of a tire or snowshoes) to stay on the surface of soft ground or snow.
- Tuyển nổidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A process of separating minerals by agitating a mixture with water and detergents etc; selected substances being carried to the surface in air bubbles.
- Phát hành cổ phiếu, lên sàndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The launching onto the market of a tranche of stocks or shares, usually a new issue.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- flotationDạng gốc (base form)
- flotationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| flotation tankdanh từ | danh từ | Bể cách ly |
| flotation costdanh từ | danh từ | Chi phí bán hoặc chi phí phân phối phát hành chứng khoán mới |
| flotation collardanh từ | danh từ | Các thiết bị được thiết kế để giúp một người nổi trên mặt nước và giảm nguy cơ đuối nước |
| flotation therapydanh từ | danh từ | Hình thức trị liệu bao gồm việc ngâm mình trong bể nước muối ấm, được cho là có tác dụng hỗ trợ nhiều tình trạng khác nhau như tăng huyết áp và viêm khớp |
| centre of flotationdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với centre of buoyancy |
| personal flotation devicedanh từ | danh từ | Áo phao hoặc thiết bị hoặc quần áo khác được thiết kế để một người sử dụng nhằm hỗ trợ duy trì hoạt động nổi an toàn trên nước, đặc biệt là trong tình huống khẩn cấp |
| froth flotationdanh từ | danh từ | A process for selectively separating hydrophobic materials from hydrophilic, by first grinding the ore and mixing it with water, and then adding a surfactant.chưa dịch |
Ví dụ
- .Áo phao cứu sinh là một loại thiết bị nổi.
- .Thiết bị nổi giữ cho Tom an toàn trên mặt nước.
- , , 600 , 13, 1958, . Gordo's . , .
Họ từ (word family)
cùng gốc flotationNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha