Dịch

floaty

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Có xu hướng nổi trên chất lỏng hoặc nổi lên trong không khí hoặc chất khí; nổitính từTending to float on a liquid or to rise in air or a gas; buoyant.
  2. Về âm nhạc: nhẹ nhàng và thư giãntính từOf music: light and relaxing.
  3. Của một vật thể: nhẹ và mỏng manh hoặc mềm mại; cụ thể là của một chiếc váy: nhẹ, có thể nhô ra khỏi cơ thể khi người mặc di chuyểntính từOf an object: light and flimsy or soft; specifically, of a dress: lightweight, so as to rise away from the body when the wearer is moving.
  4. Mảnh thức ăn, v.v., được tìm thấy trôi nổi trong chất lỏngdanh từA particle of food, etc., found floating in liquid.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. floatyDạng gốc (base form)
  2. floatiesSố nhiều (plural)
  3. floatierSo sánh hơn (comparative)
  4. floatiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

over-floatyChưa có nghĩa

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 2
Của một người: cảm giác bình yên
  1. Của một người: cảm giác bình yên, mơ màng, hạnh phúc, v.v., như lơ lửng trong không trungOf a person: feeling calm, dreamy, happy, etc., as if floating in the air.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , […] "" .
  • . 2 , . […] [4] 2 .
  • nephew’s . , , .

AI