Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Từ đồng nghĩa của băng tay (“một trong những cặp dây nhựa bơm hơi, thường được đeo ở bắp tay, để giúp người đeo (thường là trẻ em) nổi trên mặt nước và học bơi”)danh từSynonym of armband (“one of a pair of inflatable plastic bands, normally worn on the upper arms, to help the wearer (often a child) float in water and learn to swim”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- water wingDạng gốc (base form)
- water wingsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Một trong hai bức tường được xây ở hai bên chỗ nối của cầu với bờ sông
- Một trong hai bức tường được xây ở hai bên chỗ nối của cầu với bờ sông, để bảo vệ mố cầu và bờ khỏi tác động của dòng chảyOne of two walls built on either side of the junction of a bridge with the bank of a river, to protect the abutment of the bridge and the bank from the action of the current.