Dịch

gossamer

danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈɡɒ.sə.mə/US/ˈɡɑ.sə.mɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Màng mỏng được tạo thành từ mạng nhện, lơ lửng trong không khí hoặc mắc vào bụi cây, v.vdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A fine film made up of cobwebs, seen floating in the air or caught on bushes, etc.
  2. Loại vải mềm mại, trong suốtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A soft, sheer fabric.
  3. Bất cứ điều gì tinh tế, nhẹ nhàng và mỏng manhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Anything delicate, light and flimsy.
  4. Mỏng nhẹ như tơtính từTenuous, light, filmy or delicate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gossamerDạng gốc (base form)
  2. gossamersSố nhiều (plural)
  3. more gossamerSo sánh hơn (comparative)
  4. most gossamerSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

gossamer-thintính từNhẹ và mỏng
gossamer spiderdanh từCác con nhện có khả năng bong bóng
gossamer-winged butterflydanh từCác loài bướm thuộc họ Lycaenidae

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạigossomer

Ví dụ

  • flitts ,
  • .
  • , —God's !

AI