flotar
B1động từ (verb)
/floˈtaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Nổi, trôi nổi, lơ lửngđộng từto float
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể flotarDanh động từ flotandoPhân từ flotado
| Presente | |
|---|---|
| yo | floto |
| tú | flotas |
| él/ella/Ud. | flota |
| nosotros | flotamos |
| vosotros | flotáis |
| ellos/Uds. | flotan |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Xuất hiện ở từ khác
- surfaceTiếng Anhtương đương
Ví dụ
- , .Anh ấy biết giữ mình nổi trên mặt nước, nhưng bơi không giỏi lắm.
- , .Cậu giống như dầu vậy, lúc nào cũng nổi lên trên.
- .Chúng tôi nhìn thấy lá cờ Berber bay phấp phới trong không trung.