flotante
B1tính từ (adjective)
/floˈtante/
Nghĩa chính
- Nổi, trôi nổitính từfloating
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- flotanteDạng gốc (base form)
- flotantesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dispositivo flotante | Thiết bị nổi | |
| objeto flotante | Vật thể nổi | |
| punto flotante | Dấu phẩy động | |
| texto flotante | Văn bản nổi | |
| coma flotantedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với punto flotante |
| costilla flotantedanh từ | danh từ | Sườn nổi |
| plataforma de hielo flotantedanh từ | danh từ | Thềm băng |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ?Có thể giảm diện tích đại dương nơi dự kiến có rác thải nổi không?
- .Con tàu là một chiếc quan tài nổi.
- .Đang sử dụng ảnh vệ tinh nhằm giảm diện tích đại dương Ấn Độ Dương nơi đã quan sát thấy các mảnh vụn nổi.