Dịch

floating

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Lơ lửng; lềnh bềnh; nổitính từkhông so sánh (not comparable)That floats or float.
  2. Không cố định, bấp bênhtính từkhông so sánh (not comparable)Not fixed in position, opinion etc.; free to move or drift.
  3. Sự nổidanh từThe motion of something that floats.
  4. Đang nổiđộng từpresent participle and gerund of float

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. floatingDạng gốc (base form)
  2. floatingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

floating deviceThiết bị nổi
floating dockdanh từĐốc nổi
floating iceBăng trôi
floating marketdanh từChợ nổi
floating pointtính từSố phẩy động
floating populationDân số lưu động
floating voterdanh từMột người không phải lúc nào cũng bỏ phiếu cho cùng một đảng chính trị mà thường quyết định dựa trên cơ sở các chính sách
free-floatingtính từNổi trong nước mà không cần bám vào bất cứ vật gì và không có phương tiện đẩy

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 3
Không gắn âm
  1. that is not attached to any consonant or vowel within its morpheme.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lơ lửng

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Kết quả cuộc bầu cử sắp tới vẫn chưa rõ ràng do số lượng lớn cử tri bấp bênh.
  • , , .Bùn nhựa, sắc nâu, giàu vật nổi.
  • .Anh ấy đang trôi dạt đi.

AI