Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Lơ lửng; lềnh bềnh; nổitính từkhông so sánh (not comparable)That floats or float.
- Không cố định, bấp bênhtính từkhông so sánh (not comparable)Not fixed in position, opinion etc.; free to move or drift.
- Sự nổidanh từThe motion of something that floats.
- Đang nổiđộng từpresent participle and gerund of float
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- floatingDạng gốc (base form)
- floatingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| floating device | Thiết bị nổi | |
| floating dockdanh từ | danh từ | Đốc nổi |
| floating ice | Băng trôi | |
| floating marketdanh từ | danh từ | Chợ nổi |
| floating pointtính từ | tính từ | Số phẩy động |
| floating population | Dân số lưu động | |
| floating voterdanh từ | danh từ | Một người không phải lúc nào cũng bỏ phiếu cho cùng một đảng chính trị mà thường quyết định dựa trên cơ sở các chính sách |
| free-floatingtính từ | tính từ | Nổi trong nước mà không cần bám vào bất cứ vật gì và không có phương tiện đẩy |
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 3
Không gắn âm
- that is not attached to any consonant or vowel within its morpheme.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Lơ lửng
Họ từ (word family)
cùng gốc floatingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Kết quả cuộc bầu cử sắp tới vẫn chưa rõ ràng do số lượng lớn cử tri bấp bênh.
- , , .Bùn nhựa, sắc nâu, giàu vật nổi.
- .Anh ấy đang trôi dạt đi.