Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Nổi trên nướctrạng từkhông so sánh (not comparable)In or into a state of floating.
- Trên biển, trên tàutrạng từkhông so sánh (not comparable)In, or while in, a vessel at sea or on another body of water; at sea.
- Ngập nướctrạng từkhông so sánh (not comparable)Under water (bearing floating objects).
- Nổitính từkhông so sánh (not comparable)Floating.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngập nước
Lan truyền
Náo động
Nổi
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| keep afloat | Duy trì hoạt động | |
| keep something afloat | Giữ cho cái gì tồn tại | |
| set afloat | Thả nổi | |
| stay afloat | Duy trì khả năng tài chính |
11 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 2
Tính từ (adjective) 8
Giới từ (preposition) 1
Lan truyền
- không so sánh (not comparable)In or into circulation or currency.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , / ? / / .Ôi vì sao thiên đường xây xa thế, / Ôi vì sao trần thế đặt cách trở nhường kia? / Tôi chẳng thể với tới vì sao gần nhất / Đang lơ lửng giữa trời.
- , .Đồ ăn của hải quân trên bờ hiếm khi ngon như khi ở trên tàu, và với lính nhập ngũ thì thường tệ hơn nhiều.
- […] ; ,Tôi sẽ không được phán xét công bằng; người ta sẽ đồn ầm lên rằng tôi không phải là một cô gái tốt.