Dịch

afloat

C1trạng từ (adverb)tính từ (adjective)giới từ (preposition)

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Nổi trên nướctrạng từkhông so sánh (not comparable)In or into a state of floating.
  2. Trên biển, trên tàutrạng từkhông so sánh (not comparable)In, or while in, a vessel at sea or on another body of water; at sea.
  3. Ngập nướctrạng từkhông so sánh (not comparable)Under water (bearing floating objects).
  4. Nổitính từkhông so sánh (not comparable)Floating.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngập nước
Lan truyền
Náo động

Cụm từ (phrase)

keep afloatDuy trì hoạt động
keep something afloatGiữ cho cái gì tồn tại
set afloatThả nổi
stay afloatDuy trì khả năng tài chính

11 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 2
Tính từ (adjective) 8
Giới từ (preposition) 1
Lan truyền
  1. không so sánh (not comparable)In or into circulation or currency.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , / ? / / .Ôi vì sao thiên đường xây xa thế, / Ôi vì sao trần thế đặt cách trở nhường kia? / Tôi chẳng thể với tới vì sao gần nhất / Đang lơ lửng giữa trời.
  • , .Đồ ăn của hải quân trên bờ hiếm khi ngon như khi ở trên tàu, và với lính nhập ngũ thì thường tệ hơn nhiều.
  • […] ; ,Tôi sẽ không được phán xét công bằng; người ta sẽ đồn ầm lên rằng tôi không phải là một cô gái tốt.

AI