Nghĩa chính
- Tuần hoàntính từMoving about freely.
- Cho mượntính từAn institution lending from its collection, especially of books, on condition of membership.
- Tuần hoàn, lưu hành, lan truyềnđộng từpresent participle and gerund of circulate
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| circulating capital | Vốn lưu động | |
| circulating coin | Tiền xu đang lưu hành | |
| circulating librarydanh từ | danh từ | Thư viện cho mượn sách |
| circulating mediumdanh từ | danh từ | Phương tiện lưu thông |
| circulating pumpdanh từ | danh từ | Loại máy bơm dùng để tuần hoàn khí, chất lỏng hoặc bùn trong một mạch kín với những thay đổi độ cao nhỏ |
Ví dụ
- .Anh liếc nhìn những vị khách đang chậm rãi tản bộ qua lại.
- .Họ đang phát tán những điều bịa đặt.
- .Nhiều tin đồn đã râm ran lan truyền.
Họ từ (word family)
cùng gốc circulatingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha