Dịch

circulating

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
US/ˈsɝkjəˌleɪtɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Tuần hoàntính từMoving about freely.
  2. Cho mượntính từAn institution lending from its collection, especially of books, on condition of membership.
  3. Tuần hoàn, lưu hành, lan truyềnđộng từpresent participle and gerund of circulate

Cụm từ (phrase)

circulating capitalVốn lưu động
circulating coinTiền xu đang lưu hành
circulating librarydanh từThư viện cho mượn sách
circulating mediumdanh từPhương tiện lưu thông
circulating pumpdanh từLoại máy bơm dùng để tuần hoàn khí, chất lỏng hoặc bùn trong một mạch kín với những thay đổi độ cao nhỏ

Ví dụ

  • .Anh liếc nhìn những vị khách đang chậm rãi tản bộ qua lại.
  • .Họ đang phát tán những điều bịa đặt.
  • .Nhiều tin đồn đã râm ran lan truyền.

AI