quiebra
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈkjebɾa/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Vết nứt, khe nứtdanh từcrack
- Khe núi, hẻm núidanh từravine
- Sự phá sảndanh từbankruptcy
- Dạng chia của quebrarđộng từinflection of quebrar:
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- quiebraDạng gốc (base form)
- quiebrasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| declarar la quiebra | Tuyên bố phá sản | |
| entrar en quiebra | Bị phá sản | |
| evitar la quiebra | Tránh phá sản | |
| quiebra bancaria | Phá sản ngân hàng | |
| quiebra personal | Phá sản cá nhân | |
| fumar como chino en quiebrađộng từ | động từ | Hút thuốc như ống khói |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Ngôi thứ ba số ít hiện tại chỉ định của quebrar
- third-person singular present indicative
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc quiebraNgôn ngữ khác
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có lo sợ một cuộc phá sản quốc gia của Hy Lạp không?
- .Có tin đồn rằng công ty đang ở bờ vực phá sản.
- .Cộng đồng đang trong tình trạng phá sản.