Dịch

quiebra

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈkjebɾa/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Vết nứt, khe nứtdanh từcrack
  2. Khe núi, hẻm núidanh từravine
  3. Sự phá sảndanh từbankruptcy
  4. Dạng chia của quebrarđộng từinflection of quebrar:

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. quiebraDạng gốc (base form)
  2. quiebrasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

declarar la quiebraTuyên bố phá sản
entrar en quiebraBị phá sản
evitar la quiebraTránh phá sản
quiebra bancariaPhá sản ngân hàng
quiebra personalPhá sản cá nhân
fumar como chino en quiebrađộng từHút thuốc như ống khói

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Ngôi thứ ba số ít hiện tại chỉ định của quebrar
  1. third-person singular present indicative

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vết nứt
Sự phá sản

Họ từ (word family)

cùng gốc quiebra

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn có lo sợ một cuộc phá sản quốc gia của Hy Lạp không?
  • .Có tin đồn rằng công ty đang ở bờ vực phá sản.
  • .Cộng đồng đang trong tình trạng phá sản.

AI