Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thung lũngdanh từA valley, often in an otherwise hilly area.
- Rãnh trên đĩa vinyldanh từThe sunken or grooved portion of the surface of a vinyl record.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- daleDạng gốc (base form)
- dalesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hill and dale | Đồi và thung lũng | |
| over hill and daletrạng từ | trạng từ | Lên dốc xuống đèo |
| acre-daledanh từ | danh từ | Đất thuộc một thửa ruộng chung, các phần đất khác nhau thuộc sở hữu của các chủ sở hữu khác nhau |
| Peak Daledanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở quận High Peak, Derbyshire, Anh (OS lưới ref SK0876) |
| Peace Daledanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở thị trấn South Kingstown, Quận Washington, Rhode Island, Hoa Kỳ |
| Newton Daledanh từ riêng | danh từ riêng | Thung lũng hẹp ở phía bắc quận Ryedale, Bắc Yorkshire, Anh, trong Công viên quốc gia North York Moors (OS lưới ref SE8191) |
| Castle Daledanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố nhỏ, quận lỵ của Quận Emery, Utah, Hoa Kỳ |
| Dale Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 67 quận ở Alabama, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Ozark |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cái máng dẫn nước
- A trough or spout to carry off water, as from a pump.
Ví dụ
- , / , / , / : [...]Năm dặm uốn lượn lắt léo, / Qua gỗ và thung lũng, dòng sông thiêng chạy, / Rồi đến những hang động không thể đo đếm với con người, / Và đổ xuống trong bão táp thành đại dương vô tri: [.].
- pump-dale , .Bộ xả máng dẫn của bơm-dale chính là nơi mà dale dẫn tới, đưa nước từ các bơm sang phía boong dưới của những con tàu lớn.
- .Cầu thủ bowling nhanh huyền thoại người Nam Phi Dale Steyn vừa công bố nghỉ hưu khỏi cricket Test.
Họ từ (word family)
cùng gốc daleNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidale
- từ tiếng Anh cổdæl
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*dal
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- valleyđồng nghĩaÍt thông dụng hơn và thường chỉ một thung lũng nhỏ.