Dịch

dale

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thung lũngdanh từA valley, often in an otherwise hilly area.
  2. Rãnh trên đĩa vinyldanh từThe sunken or grooved portion of the surface of a vinyl record.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. daleDạng gốc (base form)
  2. dalesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

hill and daleĐồi và thung lũng
over hill and daletrạng từLên dốc xuống đèo
acre-daledanh từĐất thuộc một thửa ruộng chung, các phần đất khác nhau thuộc sở hữu của các chủ sở hữu khác nhau
Peak Daledanh từ riêngNgôi làng ở quận High Peak, Derbyshire, Anh (OS lưới ref SK0876)
Peace Daledanh từ riêngNgôi làng ở thị trấn South Kingstown, Quận Washington, Rhode Island, Hoa Kỳ
Newton Daledanh từ riêngThung lũng hẹp ở phía bắc quận Ryedale, Bắc Yorkshire, Anh, trong Công viên quốc gia North York Moors (OS lưới ref SE8191)
Castle Daledanh từ riêngThành phố nhỏ, quận lỵ của Quận Emery, Utah, Hoa Kỳ
Dale Countydanh từ riêngMột trong 67 quận ở Alabama, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Ozark

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cái máng dẫn nước
  1. A trough or spout to carry off water, as from a pump.

Ví dụ

  • , / , / , / : [...]Năm dặm uốn lượn lắt léo, / Qua gỗ và thung lũng, dòng sông thiêng chạy, / Rồi đến những hang động không thể đo đếm với con người, / Và đổ xuống trong bão táp thành đại dương vô tri: [.].
  • pump-dale , .Bộ xả máng dẫn của bơm-dale chính là nơi mà dale dẫn tới, đưa nước từ các bơm sang phía boong dưới của những con tàu lớn.
  • .Cầu thủ bowling nhanh huyền thoại người Nam Phi Dale Steyn vừa công bố nghỉ hưu khỏi cricket Test.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thung lũng
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidale
  2. từ tiếng Anh cổdæl
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*dal

AI