Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thung lũng nhỏ, thung lũng rậm câydanh từA small, deep, and wooded valley or sunken area of ground, especially in the form of a natural hollow.
- Thiếu nữ lang bạt, cô gáidanh từ1896, John Stephen Farmer, editor, Musa Pedestris: Three Centuries of Canting Songs and Slang Rhymes (1536-1896), page -11
- Cô gái đồng trinh lang bạtdanh từA Dell is a yonge wenche, able for generation, and not yet knowen or broken by the vpright man.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dellDạng gốc (base form)
- dellsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| wooded dell | Thung lũng rậm rạp | |
| Rio Delldanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Humboldt, California, Hoa Kỳ |
| arch delldanh từ | danh từ | Người đứng đầu một nhóm phụ nữ canters hoặc gypsies |
| Hazel Delldanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở phía đông Saskatchewan, Canada, trong khu đô thị nông thôn |
| Fairy Delldanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Shire of Campaspe, phía bắc Victoria, Australia |
| Dell Prairiedanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Quận Adams, Wisconsin, Hoa Kỳ |
| farmer in the delldanh từ | danh từ | Trò chơi ca hát trong đó người chơi tạo thành một vòng tròn với một người chơi ở giữa (người nông dân), người này chọn một "vợ" để tham gia cùng mình từ vòng tròn; người vợ sau đó chọn một đứa trẻ, đứa trẻ làm y tá, v.v |
| O'Delldanh từ riêng | danh từ riêng | Một họ |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cô gái trẻ
- Cô gái trẻ, thiếu nữA young woman; a wench.
Họ từ (word family)
cùng gốc dellNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidelle
- từ tiếng Anh cổdell“small dale”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*dalljā
Ví dụ
- , .Trong những thung lũng nhỏ và thung lũng sâu, khuất khỏi tầm mắt con người.
- Những ả điếm và những cô gái trẻ ngọt ngào
- , .Có một người tên là ông Dell đang đợi bà trong văn phòng, thưa bà Stevens.