Dịch

dingle

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thung lũng nhỏ và sâu (thường có nhiều cây)danh từA small, narrow or enclosed, usually wooded valley.
  2. Có thời tiết đẹptính từHaving good weather.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dingleDạng gốc (base form)
  2. dinglesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Dingle Baydanh từ riêngVịnh ở County Kerry, phía tây Ireland, gần thị trấn cảng Dingle
dingle stickdanh từChiếc gậy chĩa dùng để đựng thịt hoặc nồi trên lửa trại
dingle-dangletính từTreo lỏng lẻo; lắc lư về phía trước và phía sau

Ví dụ

  • , . […]Quả thực, vào một ngày thời tiết đẹp ở Nam Cực, sự lạc quan của bạn về những gì có thể làm sẽ tăng vọt. Sau ba ngày thời tiết gió bão, chúng tôi thức dậy với [...]

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidingle“a deep hollow; dell”
  2. từ tiếng Anh cổ*dyngel

AI