Nghĩa chính
- Thung lũng nhỏ và sâu (thường có nhiều cây)danh từA small, narrow or enclosed, usually wooded valley.
- Có thời tiết đẹptính từHaving good weather.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dingleDạng gốc (base form)
- dinglesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Dingle Baydanh từ riêng | danh từ riêng | Vịnh ở County Kerry, phía tây Ireland, gần thị trấn cảng Dingle |
| dingle stickdanh từ | danh từ | Chiếc gậy chĩa dùng để đựng thịt hoặc nồi trên lửa trại |
| dingle-dangletính từ | tính từ | Treo lỏng lẻo; lắc lư về phía trước và phía sau |
Ví dụ
- , . […]Quả thực, vào một ngày thời tiết đẹp ở Nam Cực, sự lạc quan của bạn về những gì có thể làm sẽ tăng vọt. Sau ba ngày thời tiết gió bão, chúng tôi thức dậy với [...]
Họ từ (word family)
cùng gốc dingleNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidingle“a deep hollow; dell”
- từ tiếng Anh cổ*dyngel