Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dingless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có tiếng ding
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without a ding.
Nguồn gốc
(etymology)
ding
+
-less
Ví dụ
Frank
was
so
pleased
;
his
precious
car
had
enjoyed
another
dingless
outing
.
AI
1
Không có tiếng ding
1
Không có tiếng ding
1
Không có tiếng ding