Dịch

ding

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Gay godanh từVery minor damage caused by being struck; a small dent or chip.
  2. Thư từ chối, sự từ chốidanh từA rejection.
  3. Tiếng leng keng, tiếng rengdanh từThe high-pitched resonant sound of a bell.
  4. Đánh, gõđộng từngoại động từ (transitive)To hit or strike.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dingNguyên thể (infinitive)
  2. dingsSố nhiều (plural)
  3. dingedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dingingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • ding sthlàm móp, làm trầy cái gì
  • ding sbđánh ai, va vào ai

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 9
Sự lên cấp
  1. The act of levelling up.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidingen
  2. từ tiếng Anh cổ*dingan“to ding”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*dingwan
danh từ, động từ

Từ tượng thanh

danh từ
  1. mượn từ tiếng Quảng Đông丁ding¹

Ví dụ

  • .Mike chạm đáy và bị một vết thương nhẹ ở đầu.
  • .Tôi vừa nhận được lá thư từ chối đầu tiên.
  • ( ' ) / .Lưỡi rìu của gã đồ tể (tựa như cây gậy của Alcides vĩ đại) / Giáng đòn chí mạng đốn gục muôn vạn người.

AI