Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Gay godanh từVery minor damage caused by being struck; a small dent or chip.
- Thư từ chối, sự từ chốidanh từA rejection.
- Tiếng leng keng, tiếng rengdanh từThe high-pitched resonant sound of a bell.
- Đánh, gõđộng từngoại động từ (transitive)To hit or strike.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- ding sthlàm móp, làm trầy cái gì
- ding sbđánh ai, va vào ai
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)ding-dongĐã chiến đấu chặt chẽding-dong ditchTrò đùa của trẻ em, trong đó chuông cửa của một ngôi nhà rung lên, sau đó những kẻ chơi khăm bỏ chạy hoặc đạp xe bỏ đi trước khi những người trong nhà mở cửading dingChiếc xe điệnding dongBính bong, bính boongding-a-lingÂm thanh của một chiếc chuông nhỏ; tiếng chuông xe cứu hỏading rightQuyền xây dựng nhà làng theo Chính sách Nhà Nhỏ
13 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 9
Sự lên cấp
- The act of levelling up.
Họ từ (word family)
cùng gốc dingNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạidingen
- từ tiếng Anh cổ*dingan“to ding”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*dingwan
danh từ, động từ
Từ tượng thanh
danh từ
- mượn từ tiếng Quảng Đông丁ding¹
Ví dụ
- .Mike chạm đáy và bị một vết thương nhẹ ở đầu.
- .Tôi vừa nhận được lá thư từ chối đầu tiên.
- ( ' ) / .Lưỡi rìu của gã đồ tể (tựa như cây gậy của Alcides vĩ đại) / Giáng đòn chí mạng đốn gục muôn vạn người.