Dịch

ding-dong ditch

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Trò đùa của trẻ em, trong đó chuông cửa của một ngôi nhà rung lên, sau đó những kẻ chơi khăm bỏ chạy hoặc đạp xe bỏ đi trước khi những người trong nhà mở cửadanh từkhông đếm được (uncountable)A children's prank in which a doorbell of a home is rung, and then the pranksters run or cycle away before the occupants of the home open the door.
  2. Thực hiện một trò đùa như vậyđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To perform such a prank.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ding-dong ditchNguyên thể (infinitive)
  2. ding-dong ditchesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. ding-dong ditchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ding-dong ditchingPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI