Dịch

mank

tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Kinh tởm, phản cảmtính từkhông so sánh (not comparable)Disgusting, repulsive.
  2. Đồng nghĩa với mankytính từkhông so sánh (not comparable)Synonym of manky (“being or having bad weather”).
  3. Một cái gì đó kinh tởm hoặc mankydanh từkhông đếm được (uncountable)Something that is disgusting or manky.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

manky mallarddanh từVịt trời được lai tạo từ vịt trời hoang dã và vịt nhà, có bộ lông thay đổi và không đồng đều

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Cắt xén
  1. ngoại động từ (transitive)To mutilate.

Ví dụ

  • , . .
  • , , , .
  • .

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ
  1. từ tiếng Ýmancare“to be lacking”
  2. từ tiếng Latinhmancus“maimed”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimanken
  2. từ tiếng Anh cổ*mancian
  3. từ tiếng Latinhmancus“maimed, crippled, frail, incomplete”

AI