Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Kinh tởm, phản cảmtính từkhông so sánh (not comparable)Disgusting, repulsive.
- Đồng nghĩa với mankytính từkhông so sánh (not comparable)Synonym of manky (“being or having bad weather”).
- Một cái gì đó kinh tởm hoặc mankydanh từkhông đếm được (uncountable)Something that is disgusting or manky.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| manky mallarddanh từ | danh từ | Vịt trời được lai tạo từ vịt trời hoang dã và vịt nhà, có bộ lông thay đổi và không đồng đều |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Cắt xén
- ngoại động từ (transitive)To mutilate.
Ví dụ
- , . .
- , , , .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc mankNguồn gốc (etymology)
tính từ, danh từ
- từ tiếng Ýmancare“to be lacking”
- từ tiếng Latinhmancus“maimed”
động từ
- từ tiếng Anh trung đạimanken
- từ tiếng Anh cổ*mancian
- từ tiếng Latinhmancus“maimed, crippled, frail, incomplete”