Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Làm biến dạngđộng từngoại động từ (transitive)To change, mutilate, or disfigure by cutting, tearing, rearranging, etc.
- Sửa đổi mã định danhđộng từngoại động từ (transitive)To modify (an identifier from source code) so as to produce a unique identifier for internal use by the compiler, etc.
- Máy vắt quần áodanh từA hand-operated device with rollers, for wringing laundry.
- Cây ngập mặn đỏdanh từAny of various trees of the genus Rhizophora, especially the red mangrove (Rhizophora mangle).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- be mangledbị biến dạng, bị nátHis hand was mangled in the machine.Tay anh ấy bị máy nghiền nát.
- mangle sthlàm hỏng, làm xuyên tạc cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mingle-mangledanh từ, động từ | danh từ, động từ | Bộ sưu tập chứa nhiều thứ linh tinh |
| put through the mangleđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với put through the wringer |
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 3
Vắt quần áo
- ngoại động từ (transitive)To wring laundry.
Họ từ (word family)
cùng gốc mangleNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạimangelen
- từ tiếng Pháp cổmangonner“to cut to pieces”
danh từ, động từ
- mượn từ tiếng Hà Lanmangel
- từ tiếng ĐứcMangel
- từ tiếng Thượng Đức trung đạimange
Cùng gốc (doublet)mangonel
danh từ
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhamangle
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Bị biến dạng bởi những vết thương kinh khủng xuyên qua áo giáp
- bright-red baby-bath, , , .Có một chiếc bồn tắm nhựa màu đỏ tươi, một chiếc lốp xe hơi, một chiếc máy vắt rỉ sét, và thứ gì đó trông giống như phiên bản sơ khai của máy giặt