Dịch

dollar

A1danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˈdɔː.lə/US/ˈdɑ.lɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đồng đô ladanh từOfficial designation for currency in some parts of the world, including Canada, the United States, Australia, New Zealand, Singapore, Hong Kong, and elsewhere. Its symbol is $.
  2. Tiền bạc, tiền củadanh từMoney generally.
  3. Đồng ringgitdanh từA ringgit, a unit of currency in Malaysia.
  4. Đồng crown, đồng một phần tư bảngdanh từA quarter of a pound or one crown, historically minted as a coin of approximately the same size and composition as a then-contemporary dollar coin of the United States, and worth slightly more.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dollarDạng gốc (base form)
  2. dollarsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • per dollartrên mỗi đồngThe company generates an additional $4 in sales per dollar spent on ads.Công ty tạo thêm doanh số bán hàng 4 đô la trên mỗi đồng chi cho quảng cáo.

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Hàng nhập từ Mỹ
  1. đứng trước danh từ (attributive)Hàng nhập từ Mỹ, hàng mua bằng đô laImported from the United States, and paid for in U.S. dollars. (Note: distinguish "dollar wheat", North American farmers' slogan, meaning a market price of one dollar per bushel.)

Ví dụ

  • ?Bạn có đồng đô la tiền lẻ không?
  • , , . 1935, 45 , 8 , 7 .Truyền hình, một nguồn tin tức và thông tin được ưa chuộng, thu hút phần lớn nhất của tiền quảng cáo. Vào năm 1935, báo in nhận được 45% ngân sách quảng cáo, tạp chí 8% và phát thanh 7%.
  • : .Bởi có hai mặt hàng nhập khẩu xa xỉ vượt trội hơn tất cả: phim ảnh mua bằng đô la và thuốc lá mua bằng đô la.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đô la

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hà Landaler
  2. từ tiếng ĐứcTaler

Cùng gốc (doublet)talertolar

AI