Dịch

barranca

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
/baˈranka/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hẻm núi, vực sâudanh từcanyon, ravine, barranca
  2. Barrancadanh từ riênga province of Peru

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. barrancaDạng gốc (base form)
  2. barrancasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

a trancas y barrancastrạng từRất khó khăn

Ngôn ngữ khác

Tiếng Anh

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , .Cuối cùng chúng tôi hoàn thành, nhưng gặp rất nhiều khó khăn.
  • .Họ đã đưa ông lão say đến nhà của mình qua bao gian truân.

AI