Dịch

cannonball

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Đạn đại bác, quả đạn pháodanh từA spherical projectile fired from a smoothbore cannon.
  2. Đạn lựu pháodanh từAn explosive-filled hollow iron sphere fused through a hole and intended to explode at a calculated distance rather than explode on impact.
  3. Cú nhảy tùmdanh từThe act of jumping (typically into a swimming pool) with the legs bent and the arms wrapped around the knees to create a large splash, mimicking the flight and shape of a cannonball.
  4. Nhảy tùm xuống nướcđộng từnội động từ (intransitive)To jump or dive into water, performing a cannonball landing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cannonballNguyên thể (infinitive)
  2. cannonballsSố nhiều (plural)
  3. cannonballedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cannonballingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

do cannonballNhảy tùm xuống nước
fire cannonballBắn đạn đại bác
heavy cannonballQuả đạn pháo nặng
human cannonballdanh từNgười đạn đại bác
iron cannonballĐạn đại bác bằng sắt
shoot cannonballBắn đại bác
cannonball rundanh từKỷ lục lái xe tốc độ trái phép từ Thành phố New York đến Los Angeles, nhằm đạt được kỷ lục mới
cannonball treedanh từLoại cây rụng lá, Couroupita guianensis, họ Lecythidaceae, có nguồn gốc từ vùng nhiệt đới Trung và Nam Mỹ và được trồng rộng rãi ở nơi khác

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Vật bay nhanh
  1. Something that moves fast, especially a fast train.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc cannonball

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • " ".Các buổi họp của câu lạc bộ tàu hỏa mô hình luôn bắt đầu bằng bài hát Wabash Cannonball.
  • , .Anh ấy nhảy tùm xuống hồ bơi, làm tất cả chúng tôi ướt sũng.
  • .Chiếc xe lao vút qua.

AI