Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
human cannonball
danh từ
(noun)
US
/ˈ
h
j
u
m
ə
n
ˈ
k
æ
n
ə
n
ˌ
b
ɔː
l
/
Nghĩa chính
1
Người đạn đại bác
danh từ
A circus performer who is launched from a specially designed cannon.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
human cannonball
Dạng gốc
(base form)
human cannonball
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Tom
is
a
human
cannonball
.
I'm
the
human
cannonball
that
they're
going
to
shoot
through
space
.
The
first
human
cannonball
was
a
14-
year-old
girl
called
"
Zazel
".
AI
1
Người đạn đại bác
1
Người đạn đại bác
1
Người đạn đại bác