Dịch

lobby fodder

danh từ (noun)
UK/ˈlɒb.i ˈfɒdə/US/ˈlɑ.bi ˈfɑdɚ/

Nghĩa chính

  1. Các thành viên Quốc hội bỏ phiếu theo đường lối của đảng nhưng mặt khác lại đóng góp rất ít hoặc không đóng góp gìdanh từkhông đếm được (uncountable)Members of Parliament who vote according to the party line but otherwise contribute little or nothing.

AI