Dịch

background fodder

danh từ (noun)
US/ˈbækˌɡɹaʊnd ˈfɑdɚ/

Nghĩa chính

  1. Tác phẩm hoặc phương tiện được sử dụng (chủ yếu) nhằm mục đích nâng cao sự thích thú với một phương tiện khácdanh từkhông đếm được (uncountable)A work or medium used (mostly) for the purpose of boosting the enjoyment of another medium.

Ví dụ

  • : .

AI