Dịch

jail fodder

danh từ (noun)
US/ˈdʒeɪl ˈfɑdɚ/

Nghĩa chính

  1. Người có khuynh hướng tội phạm được coi là có thể tiêu xài hoang phí, chẳng có giá trị gì hơn ngoài việc phải vào tùdanh từkhông đếm được (uncountable)A person with criminal tendencies who is considered to be expendable, worth nothing more than to occupy a jail.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . ‘,’ , ‘ don’t —’
  • 1718 1775, , . , : .

AI