foodie
B2danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Người sành ăndanh từA person with a special interest in or knowledge of food, a gourmet.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- foodieDạng gốc (base form)
- foodiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fast-foodiedanh từ | danh từ | Người hâm mộ hoặc một người sành đồ ăn nhanh |
| foodie calldanh từ | danh từ | Hành động hẹn hò để có được một bữa ăn miễn phí mà không có ý định quan hệ tình cảm với người thanh toán hóa đơn |
| foodie-ismdanh từ | danh từ | Thái độ và thực hành của người ăn uống; sự quan tâm của người sành ăn đối với thực phẩm |
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc foodieVí dụ
- .Chúng tôi, những người tự nhận là sành ăn, thích gặp nhau ở các nhà hàng và nói chuyện như chuyên gia về những gì chúng tôi đang ăn.
- .Anh ấy là một người sành ăn.
- Benedito's , .Bạn hẹn của Benedito là một người sành ăn, nên họ đã đi học một lớp nấu ăn.