Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
foodista
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người thích ăn uống; một người sành ăn
danh từ
A foodie; a gourmet.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
foodista
Dạng gốc
(base form)
foodista
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
food
+
-ista
Ví dụ
Edith
Wharton
,
a
foodista
who
knows
better
,
links
only
unidentified
cheeses
to
unhappy
love
affairs
in
Summer
and
Hudson
River
Bracketed
.
AI
1
Người thích ăn uống
1
Người thích ăn uống
1
Người thích ăn uống